秩序
ちつじょ
trật tự; trạng thái mọi người và sự vật được sắp xếp theo quy tắc
Hán Việt: TRẬT TỰ
混乱した会場にようやく秩序が戻った。
Cuối cùng trật tự đã trở lại hội trường hỗn loạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 秩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 秩序 (ちつじょ) – trật tự; trạng thái mọi người và sự vật được sắp xếp theo quy tắc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
秩序 → ちつじょ
1 mục hiển thị
ちつじょ
trật tự; trạng thái mọi người và sự vật được sắp xếp theo quy tắc
Hán Việt: TRẬT TỰ
混乱した会場にようやく秩序が戻った。
Cuối cùng trật tự đã trở lại hội trường hỗn loạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.