Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 笑 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 嘲笑 (ちょうしょう) – Sự chế nhạo, sự cười nhạo, sự giễu cợt..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

嘲笑ちょうしょう

嘲笑うあざわらう

Từ có chứa Kanji 笑

2 mục hiển thị

嘲笑

ちょうしょう

Sự chế nhạo, sự cười nhạo, sự giễu cợt.

Hán Việt: TRÀO TIẾU

彼の失敗は、周囲の嘲笑の的となった。

Thất bại của anh ấy đã trở thành mục tiêu bị mọi người xung quanh chế giễu.

嘲笑う

あざわらう

Cười nhạo, chế giễu, báng bổ

Hán Việt: Trào tiếu

彼は私の失敗を嘲笑った。

Anh ấy đã cười nhạo thất bại của tôi.

Cách học chữ 笑

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...