糠喜び
ぬかよろこび
Niềm vui hão huyền, mừng hụt, vui mừng sớm và tan biến nhanh chóng.
Hán Việt: Khang Hỉ
彼女から連絡が来てぬか喜びしたが、結局用事だった。
Tôi đã mừng hụt khi cô ấy liên lạc, nhưng cuối cùng chỉ là có việc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 糠 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 糠喜び (ぬかよろこび) – Niềm vui hão huyền, mừng hụt, vui mừng sớm và tan biến nhanh chóng..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
糠喜び → ぬかよろこび
1 mục hiển thị
ぬかよろこび
Niềm vui hão huyền, mừng hụt, vui mừng sớm và tan biến nhanh chóng.
Hán Việt: Khang Hỉ
彼女から連絡が来てぬか喜びしたが、結局用事だった。
Tôi đã mừng hụt khi cô ấy liên lạc, nhưng cuối cùng chỉ là có việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.