波紋
はもん
Gợn sóng, lan rộng (nghĩa bóng: ảnh hưởng, hậu quả lan rộng).
Hán Việt: Ba Văn
その企業の不祥事は、社会全体に大きな波紋を広げた。
Vụ bê bối của công ty đó đã gây ra làn sóng ảnh hưởng lớn trong toàn xã hội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 紋 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 波紋 (はもん) – Gợn sóng, lan rộng (nghĩa bóng: ảnh hưởng, hậu quả lan rộng)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
波紋 → はもん
1 mục hiển thị
はもん
Gợn sóng, lan rộng (nghĩa bóng: ảnh hưởng, hậu quả lan rộng).
Hán Việt: Ba Văn
その企業の不祥事は、社会全体に大きな波紋を広げた。
Vụ bê bối của công ty đó đã gây ra làn sóng ảnh hưởng lớn trong toàn xã hội.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.