紐付け
ひもづけ
Sự liên kết, sự gán ghép, sự ràng buộc (dữ liệu, chức năng, tài khoản).
Hán Việt: Nữu Phó/Phụ
ユーザーと役割の紐付けロジックを設計書に明記する。
Ghi rõ ràng logic liên kết giữa người dùng và vai trò trong tài liệu thiết kế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 紐 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 紐付け (ひもづけ) – Sự liên kết, sự gán ghép, sự ràng buộc (dữ liệu, chức năng, tài khoản)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
紐付け → ひもづけ
1 mục hiển thị
ひもづけ
Sự liên kết, sự gán ghép, sự ràng buộc (dữ liệu, chức năng, tài khoản).
Hán Việt: Nữu Phó/Phụ
ユーザーと役割の紐付けロジックを設計書に明記する。
Ghi rõ ràng logic liên kết giữa người dùng và vai trò trong tài liệu thiết kế.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.