ユーザーと役割の紐付けロジックを設計書に明記する。
Ghi rõ ràng logic liên kết giữa người dùng và vai trò trong tài liệu thiết kế.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự liên kết, sự gán ghép, sự ràng buộc (dữ liệu, chức năng, tài khoản).
紐付け trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự liên kết, sự gán ghép, sự ràng buộc (dữ liệu, chức năng, tài khoản)..
Cách đọc là ひもづけ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (紐付ける - ひもづける). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひもづけ
Hán Việt: Nữu Phó/Phụ
Loại từ: Danh từ, Động từ する (紐付ける - ひもづける)
Nguồn/bài: Túi 76
ユーザーと役割の紐付けロジックを設計書に明記する。
Ghi rõ ràng logic liên kết giữa người dùng và vai trò trong tài liệu thiết kế.
複数のテーブル間のデータ紐付けが複雑になりがちなので注意が必要だ。
Cần chú ý vì việc liên kết dữ liệu giữa nhiều bảng có xu hướng trở nên phức tạp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.