Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

紐付け解除: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

紐付け

ひもづけ

Nghĩa: Sự liên kết, sự gán ghép, sự ràng buộc (dữ liệu, chức năng, tài khoản).

Loại: Danh từ, Động từ する (紐付ける - ひもづける)

Ví dụ 1

ユーザーと役割の紐付けロジックを設計書に明記する。

Ghi rõ ràng logic liên kết giữa người dùng và vai trò trong tài liệu thiết kế.

Ví dụ 2

複数のテーブル間のデータ紐付けが複雑になりがちなので注意が必要だ。

Cần chú ý vì việc liên kết dữ liệu giữa nhiều bảng có xu hướng trở nên phức tạp.

Xem trang chi tiết 紐付け →

B

解除

かいじょ

Nghĩa: gỡ bỏ, hủy bỏ trạng thái khóa, hạn chế, hợp đồng hoặc lệnh cấm

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

大雨警報が午後に解除された。

Cảnh báo mưa lớn đã được gỡ bỏ vào buổi chiều.

Ví dụ 2

本人確認を終えて、口座の利用制限を解除した。

Sau khi hoàn tất xác minh danh tính, hạn chế sử dụng tài khoản được dỡ bỏ.

Xem trang chi tiết 解除 →

紐付け解除 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...