階級
かいきゅう
Giai cấp, tầng lớp
Hán Việt: GIAI CẤP
階級社会。
Xã hội phân chia giai cấp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 級 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 階級 (かいきゅう) – Giai cấp, tầng lớp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
階級 → かいきゅう
最上級 → さいじょうきゅう
2 mục hiển thị
かいきゅう
Giai cấp, tầng lớp
Hán Việt: GIAI CẤP
階級社会。
Xã hội phân chia giai cấp.
さいじょうきゅう
Cấp độ cao nhất, hạng sang nhất, tối ưu. Dùng để miêu tả chất lượng dịch vụ hoặc tiện nghi dành cho khách VIP.
Hán Việt: Tối thượng cấp
当ホテルでは、VIPのお客様に最上級のおもてなしと設備をご提供しております。
Tại khách sạn chúng tôi, quý khách VIP được hưởng sự tiếp đón và tiện nghi thuộc hạng tối thượng cấp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.