情緒
じょうちょ
cảm xúc tinh tế; bầu không khí hoặc vẻ gợi cảm xúc đặc biệt
古い町並みには独特の情緒がある。
Dãy phố cổ có một bầu không khí cảm xúc rất riêng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 緒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 情緒 (じょうちょ) – cảm xúc tinh tế; bầu không khí hoặc vẻ gợi cảm xúc đặc biệt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
情緒 → じょうちょ
1 mục hiển thị
じょうちょ
cảm xúc tinh tế; bầu không khí hoặc vẻ gợi cảm xúc đặc biệt
古い町並みには独特の情緒がある。
Dãy phố cổ có một bầu không khí cảm xúc rất riêng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.