経緯
けいい
diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định
Hán Việt: KINH VĨ
担当者が事故発生までの経緯を説明した。
Người phụ trách giải thích quá trình dẫn đến tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 緯 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 経緯 (けいい) – diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
経緯 → けいい
1 mục hiển thị
けいい
diễn biến, đầu đuôi và quá trình dẫn đến một sự việc hoặc quyết định
Hán Việt: KINH VĨ
担当者が事故発生までの経緯を説明した。
Người phụ trách giải thích quá trình dẫn đến tai nạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.