頻繁
ひんぱん
Thường xuyên
Hán Việt: TẦN PHỒN
頻繁に連絡する。
Liên lạc thường xuyên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 繁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 頻繁 (ひんぱん) – Thường xuyên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
頻繁 → ひんぱん
繁栄 → はんえい
繁華街 → はんかがい
頻繁に → ひんぱんに
4 mục hiển thị
ひんぱん
Thường xuyên
Hán Việt: TẦN PHỒN
頻繁に連絡する。
Liên lạc thường xuyên.
はんえい
sự phát triển hưng thịnh và giàu mạnh của quốc gia, khu vực, ngành nghề hoặc văn hóa
Hán Việt: PHỒN VINH
港の建設によって町は大きく繁栄した。
Thành phố phát triển thịnh vượng nhờ việc xây dựng cảng.
はんかがい
Khu phố sầm uất, khu thương mại, phố thị.
Hán Việt: Phồn Hoa Nhai
駅の反対側に繁華街が広がっています。
Khu phố sầm uất trải dài ở phía đối diện nhà ga.
ひんぱんに
thường xuyên, với tần suất cao
Hán Việt: Tần phồn
この道路では事故が頻繁に起きている。
Tai nạn xảy ra thường xuyên trên con đường này.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.