翻弄
ほんろう
Tung hứng, đùa giỡn, thao túng, chơi đùa (với cảm xúc, số phận)
Hán Việt: Phiên Lộng
彼は運命に翻弄されながらも、強く生き抜いた。
Anh ấy đã sống mạnh mẽ dù bị số phận trêu đùa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 翻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 翻弄 (ほんろう) – Tung hứng, đùa giỡn, thao túng, chơi đùa (với cảm xúc, số phận).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
翻弄 → ほんろう
翻す → ひるがえす
翻る → ひるがえる
翻訳権 → ほんやくけん
4 mục hiển thị
ほんろう
Tung hứng, đùa giỡn, thao túng, chơi đùa (với cảm xúc, số phận)
Hán Việt: Phiên Lộng
彼は運命に翻弄されながらも、強く生き抜いた。
Anh ấy đã sống mạnh mẽ dù bị số phận trêu đùa.
ひるがえす
lật hoặc phất một vật; thay đổi hoàn toàn thái độ, quyết định hay lập trường
選手は国旗を高く翻した。
Vận động viên phất cao quốc kỳ.
ひるがえる
bay phấp phới; tình thế hoặc chủ trương đột ngột đảo chiều
旗が風に翻っていた。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
ほんやくけん
Bản quyền dịch thuật
Hán Việt: Phiên Quyền
翻訳(ほんやく)権(けん)を得る(える)。
Lấy bản quyền dịch thuật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.