脅かす
おびやかす
đe dọa, gây nguy hiểm hoặc làm lung lay sự an toàn và tồn tại
Hán Việt: HIẾP
大規模な洪水が地域の生活を脅かしている。
Trận lũ lớn đang đe dọa đời sống của khu vực.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 脅 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 脅かす (おびやかす) – đe dọa, gây nguy hiểm hoặc làm lung lay sự an toàn và tồn tại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
脅かす → おびやかす
1 mục hiển thị
おびやかす
đe dọa, gây nguy hiểm hoặc làm lung lay sự an toàn và tồn tại
Hán Việt: HIẾP
大規模な洪水が地域の生活を脅かしている。
Trận lũ lớn đang đe dọa đời sống của khu vực.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.