腑に落ちない
ふにおちない
Không thể chấp nhận, không hiểu nổi
Hán Việt: PHỦ LẠC
彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。
Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 腑 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 腑に落ちない (ふにおちない) – Không thể chấp nhận, không hiểu nổi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
腑に落ちない → ふにおちない
1 mục hiển thị
ふにおちない
Không thể chấp nhận, không hiểu nổi
Hán Việt: PHỦ LẠC
彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。
Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.