Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 腕 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 辣腕 (らつわん) – Năng lực xuất chúng, tháo vát, giỏi giang (thường dùng để khen ngợi khả năng làm việc)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

辣腕らつわん

腕が鳴るうでがなる

Từ có chứa Kanji 腕

2 mục hiển thị

辣腕

らつわん

Năng lực xuất chúng, tháo vát, giỏi giang (thường dùng để khen ngợi khả năng làm việc).

Hán Việt: LẠT OẢN

彼は交渉において、その辣腕ぶりを発揮し、契約を成功させた。

Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất chúng trong đàm phán và giúp ký kết hợp đồng thành công.

腕が鳴る

うでがなる

Ngứa ngáy tay chân (Muốn thể hiện)

Hán Việt: UYỂN MINH

強敵(きょうてき)を前(まえ)にして腕(うで)が鳴(な)る。

Đứng trước đối thủ mạnh, tôi cảm thấy ngứa ngáy tay chân (rất muốn thi thố).

Cách học chữ 腕

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...