Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 臆 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 臆測 (おくそく) – Sự suy đoán, phỏng đoán (không có căn cứ chắc chắn).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

臆測おくそく

臆病おくびょう

Từ có chứa Kanji 臆

2 mục hiển thị

臆測

おくそく

Sự suy đoán, phỏng đoán (không có căn cứ chắc chắn)

Hán Việt: Ức Trắc

彼の突然の辞任は、多くの臆測を呼んだ。

Việc ông ấy đột ngột từ chức đã gây ra nhiều suy đoán.

臆病

おくびょう

nhút nhát, dễ sợ hãi và thiếu can đảm

Hán Việt: ỨC BỆNH

彼は臆病な性格で、人前で話すことを避けていた。

Anh ấy nhút nhát nên thường tránh nói trước đám đông.

Cách học chữ 臆

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...