含蓄
がんちく
Hàm súc
Hán Việt: Hàm Súc
含蓄(がんちく)に富む(とむ)言葉(ことば)。
Lời nói giàu tính hàm súc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 蓄 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 含蓄 (がんちく) – Hàm súc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
含蓄 → がんちく
貯蓄 → ちょちく
蓄積 → ちくせき
3 mục hiển thị
がんちく
Hàm súc
Hán Việt: Hàm Súc
含蓄(がんちく)に富む(とむ)言葉(ことば)。
Lời nói giàu tính hàm súc.
ちょちく
Tiết kiệm (tiền)
Hán Việt: TRỮ SÚC
貯蓄を増やす。
Tăng tiền tiết kiệm.
ちくせき
sự tích lũy dần kiến thức, kinh nghiệm, dữ liệu, chất hoặc mệt mỏi theo thời gian
Hán Việt: SÚC TÍCH
長年にわたって蓄積されたデータを分析した。
Chúng tôi phân tích dữ liệu được tích lũy trong nhiều năm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.