融通
ゆうずう
khả năng linh hoạt và biết xoay xở; việc cho vay, điều chuyển tiền bạc hoặc vật dụng
Hán Việt: DUNG THÔNG
彼は規則にこだわりすぎて融通が利かない。
Anh ấy quá cứng nhắc với quy định nên không biết linh hoạt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 融 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 融通 (ゆうずう) – khả năng linh hoạt và biết xoay xở; việc cho vay, điều chuyển tiền bạc hoặc vật dụng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
融通 → ゆうずう
1 mục hiển thị
ゆうずう
khả năng linh hoạt và biết xoay xở; việc cho vay, điều chuyển tiền bạc hoặc vật dụng
Hán Việt: DUNG THÔNG
彼は規則にこだわりすぎて融通が利かない。
Anh ấy quá cứng nhắc với quy định nên không biết linh hoạt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.