強襲
きょうしゅう
Cường tập / Tấn công mạnh
Hán Việt: Cưỡng Tập
敵(てき)の陣地(じんち)を強襲(きょうしゅう)する。
Tấn công mãnh liệt vào trận địa địch.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 襲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 強襲 (きょうしゅう) – Cường tập / Tấn công mạnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
強襲 → きょうしゅう
奇襲 → きしゅう
踏襲 → とうしゅう
襲来 → しゅうらい
襲撃 → しゅうげき
襲う → おそう
6 mục hiển thị
きょうしゅう
Cường tập / Tấn công mạnh
Hán Việt: Cưỡng Tập
敵(てき)の陣地(じんち)を強襲(きょうしゅう)する。
Tấn công mãnh liệt vào trận địa địch.
きしゅう
Tập kích bất ngờ
Hán Việt: Kỳ Tập
奇襲(きしゅう)をかける。
Tiến hành tập kích bất ngờ.
とうしゅう
Tiếp nối, tuân theo, làm theo (phương pháp, chính sách, truyền thống cũ mà không thay đổi).
Hán Việt: ĐẠP TẬP
新しい社長も、これまでの経営方針を概ね踏襲するようだ。
Dường như vị giám đốc mới cũng sẽ cơ bản tiếp nối chính sách quản lý cũ.
しゅうらい
Sự đổ bộ, sự tấn công, sự xâm nhập (thường dùng cho thiên tai, dịch bệnh, hoặc lực lượng bên ngoài)
Hán Việt: Tập Lai
記録的な寒波の襲来により、各地で深刻な農作物への被害が出ている。
Do sự đổ bộ của đợt rét kỷ lục, nhiều nơi đã chịu thiệt hại nghiêm trọng về nông sản.
しゅうげき
Tập kích, tấn公
Hán Việt: TẬP KÍCH
銀行を襲撃する。
Tập kích (cướp) ngân hàng.
おそう
tấn công; ập đến; bất ngờ xảy ra
Hán Việt: Tập
熊が登山者を襲った。
Con gấu đã tấn công người leo núi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.