教訓
きょうくん
Giáo huấn, bài học
Hán Việt: GIÁO HUẤN
過去の失敗を教訓にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 訓 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 教訓 (きょうくん) – Giáo huấn, bài học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
教訓 → きょうくん
視訓 → しくん
模擬訓練 → もぎくんれん
3 mục hiển thị
きょうくん
Giáo huấn, bài học
Hán Việt: GIÁO HUẤN
過去の失敗を教訓にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
しくん
Chỉ dạy thị giác
Hán Việt: Thị Huấn
視訓(しくん)教材(きょうざい)。
Giáo trình chỉ dạy qua hình ảnh.
もぎくんれん
Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định)
Hán Việt: Mô Nghĩ Huấn Luyện
来週、地震発生を想定した避難・救助の模擬訓練を実施します。
Tuần tới, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện giả định sơ tán và cứu hộ khi xảy ra động đất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.