依託
いたく
Ủy thác, giao phó, gửi gắm; dựa vào, nhờ cậy
Hán Việt: Y THÁC
重要な業務は専門家に依託する方が賢明だ。
Giao phó những công việc quan trọng cho chuyên gia là khôn ngoan hơn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 託 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 依託 (いたく) – Ủy thác, giao phó, gửi gắm; dựa vào, nhờ cậy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
依託 → いたく
嘱託 → しょくたく
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.