語彙
ごい
Từ vựng
Hán Việt: Ngứ Hội
豊富(ほうふ)な語彙(ごい)。
Từ vựng phong phú.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 語 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 語彙 (ごい) – Từ vựng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
語彙 → ごい
語学 → ごがく
言語 → げんご
物語る → ものがたる
4 mục hiển thị
ごい
Từ vựng
Hán Việt: Ngứ Hội
豊富(ほうふ)な語彙(ごい)。
Từ vựng phong phú.
ごがく
Ngôn ngữ học
Hán Việt: Ngứ
語学(ごがく)に堪能(たんのう)な人材(じんざい)。
Nhân tài thành thạo ngôn ngữ.
げんご
Ngôn ngữ
Hán Việt: Ngôn Ngứ
言語(げんご)体系(たいけい)。
Hệ thống ngôn ngữ.
ものがたる
Kể lại, thuật lại; chứng tỏ, cho thấy (thường là gián tiếp, không bằng lời nói trực tiếp).
Hán Việt: Vật ngữ
彼の沈黙が、彼女への深い愛情を物語っていた。
Sự im lặng của anh ấy đã chứng tỏ tình yêu sâu sắc anh dành cho cô.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.