承諾
しょうだく
sự đồng ý và chấp nhận chính thức đối với đề nghị hoặc yêu cầu
Hán Việt: THỪA NẶC
上司の承諾を得てから計画を変更した。
Tôi thay đổi kế hoạch sau khi được cấp trên chấp thuận.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 諾 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 承諾 (しょうだく) – sự đồng ý và chấp nhận chính thức đối với đề nghị hoặc yêu cầu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
承諾 → しょうだく
1 mục hiển thị
しょうだく
sự đồng ý và chấp nhận chính thức đối với đề nghị hoặc yêu cầu
Hán Việt: THỪA NẶC
上司の承諾を得てから計画を変更した。
Tôi thay đổi kế hoạch sau khi được cấp trên chấp thuận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.