Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 賛 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 賛美 (さんび) – Ca ngợi, tán dương, tôn vinh (một cách sâu sắc).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

賛美さんび

絶賛ぜっさん

賛成さんせい

Từ có chứa Kanji 賛

3 mục hiển thị

賛美

さんび

Ca ngợi, tán dương, tôn vinh (một cách sâu sắc)

Hán Việt: TÁN MỸ

彼女の歌声は神を賛美しているようだった。

Giọng hát của cô ấy dường như đang ca ngợi Chúa.

絶賛

ぜっさん

Khen ngợi hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, tán dương

Hán Việt: TUYỆT TÁN

この映画は世界中で絶賛された。

Bộ phim này đã được ca ngợi hết lời trên toàn thế giới.

賛成

さんせい

Tán thành

Hán Việt: Tán Thành

満場一致(まんじょういっち)で賛成(sansei)する。

Tán thành với sự đồng thuận của cả hội trường.

Cách học chữ 賛

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...