突っ走る
つっぱしる
lao nhanh về phía trước; hành động một mạch mà ít cân nhắc
彼はゴールまで一気に突っ走った。
Anh ấy lao một mạch tới đích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 走 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 突っ走る (つっぱしる) – lao nhanh về phía trước; hành động một mạch mà ít cân nhắc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
突っ走る → つっぱしる
1 mục hiển thị
つっぱしる
lao nhanh về phía trước; hành động một mạch mà ít cân nhắc
彼はゴールまで一気に突っ走った。
Anh ấy lao một mạch tới đích.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.