飛躍
ひやく
sự nhảy vọt, phát triển mạnh; cũng chỉ bước nhảy thiếu liên kết trong lập luận
Hán Việt: PHI DƯỢC
新しい技術によって生産性が飛躍的に向上した。
Công nghệ mới giúp năng suất tăng vọt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 躍 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 飛躍 (ひやく) – sự nhảy vọt, phát triển mạnh; cũng chỉ bước nhảy thiếu liên kết trong lập luận.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
飛躍 → ひやく
1 mục hiển thị
ひやく
sự nhảy vọt, phát triển mạnh; cũng chỉ bước nhảy thiếu liên kết trong lập luận
Hán Việt: PHI DƯỢC
新しい技術によって生産性が飛躍的に向上した。
Công nghệ mới giúp năng suất tăng vọt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.