軒
のき
Mái hiên, phần mái đưa ra khỏi tường nhà.
Hán Việt: Hiên
図面で軒の出寸法を確認し、雨水の滴下位置を考慮する。
Kiểm tra kích thước phần mái hiên đua ra trên bản vẽ để tính đến vị trí nước mưa nhỏ giọt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 軒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 軒 (のき) – Mái hiên, phần mái đưa ra khỏi tường nhà..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
軒 → のき
軒の出 → のきので
軒並み → のきなみ
3 mục hiển thị
のき
Mái hiên, phần mái đưa ra khỏi tường nhà.
Hán Việt: Hiên
図面で軒の出寸法を確認し、雨水の滴下位置を考慮する。
Kiểm tra kích thước phần mái hiên đua ra trên bản vẽ để tính đến vị trí nước mưa nhỏ giọt.
のきので
Độ vươn ra của mái hiên, độ chìa mái
Hán Việt: Hiên Xuất
建築図面では、軒の出寸法が詳細に記されており、外観デザインに大きく影響する。
Trong bản vẽ kiến trúc, kích thước độ chìa mái được ghi chi tiết và ảnh hưởng lớn đến thiết kế ngoại thất.
のきなみ
Đồng loạt, toàn bộ
Hán Việt: HIÊN TỊNH
悪天候(あくてんこう)で野菜(やさい)の価格(かかく)が軒並み(のきなみ)上(あ)がった。
Do thời tiết xấu nên giá rau củ đã đồng loạt tăng lên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.