急速
きゅうそく
nhanh chóng; với tốc độ cao
Hán Việt: CẤP TỐC
通信技術は急速に進歩している。
Công nghệ truyền thông đang tiến bộ nhanh chóng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 速 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 急速 (きゅうそく) – nhanh chóng; với tốc độ cao.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
急速 → きゅうそく
迅速 → じんそく
速やか → すみやか
特別快速 → とくべつかいそく
4 mục hiển thị
きゅうそく
nhanh chóng; với tốc độ cao
Hán Việt: CẤP TỐC
通信技術は急速に進歩している。
Công nghệ truyền thông đang tiến bộ nhanh chóng.
じんそく
nhanh chóng và không trì hoãn trong xử lý, phản ứng hoặc hành động
Hán Việt: TẤN TỐC
事故の通報を受け、救助隊が迅速に現場へ向かった。
Nhận được tin báo tai nạn, đội cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.
すみやか
nhanh chóng, không chậm trễ; được thực hiện ngay và thuận lợi
問題が見つかったら速やかに報告してください。
Khi phát hiện vấn đề, hãy báo cáo ngay.
とくべつかいそく
Tàu tốc hành đặc biệt (một loại tàu dừng ít ga hơn tàu tốc hành thông thường)
Hán Việt: Đặc Biệt Khoái Tốc
新宿から高尾まで特別快速に乗れば、乗り換えなしで早く着く。
Từ Shinjuku đến Takao, nếu đi tàu tốc hành đặc biệt thì sẽ đến nơi nhanh mà không cần chuyển tàu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.