遅発性
ちはつせい
Tính chất khởi phát muộn, xuất hiện chậm (của triệu chứng, tác dụng phụ).
Hán Việt: Trì phát tính
まれに遅発性の重篤な副作用が報告されています。
Hiếm khi, các tác dụng phụ nghiêm trọng khởi phát muộn đã được báo cáo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 遅 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 遅発性 (ちはつせい) – Tính chất khởi phát muộn, xuất hiện chậm (của triệu chứng, tác dụng phụ)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遅発性 → ちはつせい
夜分遅くすみません → やぶんおそくすみません
2 mục hiển thị
ちはつせい
Tính chất khởi phát muộn, xuất hiện chậm (của triệu chứng, tác dụng phụ).
Hán Việt: Trì phát tính
まれに遅発性の重篤な副作用が報告されています。
Hiếm khi, các tác dụng phụ nghiêm trọng khởi phát muộn đã được báo cáo.
やぶんおそくすみません
xin lỗi vì liên lạc hoặc làm phiền vào đêm muộn
夜分遅くすみません。明日の予定を確認したくご連絡しました。
Xin lỗi vì liên lạc muộn. Tôi muốn xác nhận lịch ngày mai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.