派遣
はけん
việc cử người đến một địa điểm hoặc tổ chức khác để làm nhiệm vụ; lao động phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN
会社は技術者を海外の工場へ派遣した。
Công ty cử kỹ sư tới nhà máy ở nước ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 遣 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 派遣 (はけん) – việc cử người đến một địa điểm hoặc tổ chức khác để làm nhiệm vụ; lao động phái cử.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
派遣 → はけん
遣り方 → やりかた
遣る瀬ない → やるせない
金遣いが荒い → かねづかいがあらい
4 mục hiển thị
はけん
việc cử người đến một địa điểm hoặc tổ chức khác để làm nhiệm vụ; lao động phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN
会社は技術者を海外の工場へ派遣した。
Công ty cử kỹ sư tới nhà máy ở nước ngoài.
やりかた
Phương pháp định vị công trình, làm cọc định vị và giằng móng tạm thời để xác định vị trí, cao độ của các cấu kiện chính trước khi thi công móng.
Hán Việt: Khiển Phương
基礎工事を始める前に、設計図に基づいて遣り方を正確に行う必要があります。
Trước khi bắt đầu công tác móng, cần phải thực hiện định vị một cách chính xác dựa trên bản vẽ thiết kế.
やるせない
Đau khổ, buồn bã, bất lực, vô phương cứu chữa, không biết phải làm sao (thường là cảm xúc sâu sắc).
Hán Việt: Khiển Thế Bất (Khiển: làm, Thế: phương tiện, Bất: không - nghĩa Hán Việt không trực tiếp)
彼との別れが辛すぎて、やるせない気持ちでいっぱいだ。
Chia tay anh ấy đau khổ quá, trong lòng mình tràn ngập cảm giác bất lực.
かねづかいがあらい
Tiêu tiền hoang, mạnh tay và thiếu kiểm soát
彼は金遣いが荒く、給料日前にはいつも困っている。
Anh ấy tiêu tiền hoang nên trước ngày lĩnh lương lúc nào cũng túng thiếu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.