遮る
さえぎる
che khuất, chặn lại; cắt ngang lời nói, ánh sáng hoặc đường đi
Hán Việt: GIÀ
高い建物が午後の日差しを遮っている。
Tòa nhà cao che khuất ánh nắng buổi chiều.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 遮 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 遮る (さえぎる) – che khuất, chặn lại; cắt ngang lời nói, ánh sáng hoặc đường đi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
遮る → さえぎる
1 mục hiển thị
さえぎる
che khuất, chặn lại; cắt ngang lời nói, ánh sáng hoặc đường đi
Hán Việt: GIÀ
高い建物が午後の日差しを遮っている。
Tòa nhà cao che khuất ánh nắng buổi chiều.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.