無邪気
むじゃき
ngây thơ, hồn nhiên; không có ác ý hoặc tính toán
Hán Việt: VÔ TÀ KHÍ
子どもたちは無邪気な笑顔で公園を走り回っていた。
Bọn trẻ chạy khắp công viên với nụ cười hồn nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 邪 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 無邪気 (むじゃき) – ngây thơ, hồn nhiên; không có ác ý hoặc tính toán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
無邪気 → むじゃき
1 mục hiển thị
むじゃき
ngây thơ, hồn nhiên; không có ác ý hoặc tính toán
Hán Việt: VÔ TÀ KHÍ
子どもたちは無邪気な笑顔で公園を走り回っていた。
Bọn trẻ chạy khắp công viên với nụ cười hồn nhiên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.