志願
しがん
Nguyện vọng
Hán Việt: Chí Nguyện
大学(だいがく)の志願(しがん)者(しゃ)。
Người đăng ký nguyện vọng đại học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 願 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 志願 (しがん) – Nguyện vọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
志願 → しがん
願書 → がんしょ
結婚願望 → けっこんがんぼう
何分よろしくお願いいたします → なにぶんよろしくおねがいいたします
4 mục hiển thị
しがん
Nguyện vọng
Hán Việt: Chí Nguyện
大学(だいがく)の志願(しがん)者(しゃ)。
Người đăng ký nguyện vọng đại học.
がんしょ
Đơn từ, nguyện vọng
Hán Việt: NGUYỆN THƯ
入学願書を提出する。
Nộp đơn xin nhập học.
けっこんがんぼう
Nguyện vọng/mong muốn kết hôn
Hán Việt: Kết hôn nguyện vọng
彼女は結婚願望が強いので、真剣な交際を求めている。
Cô ấy có mong muốn kết hôn rất mạnh mẽ nên đang tìm kiếm một mối quan hệ nghiêm túc.
なにぶんよろしくおねがいいたします
lời nhờ vả trang trọng, mong đối phương đặc biệt thông cảm và giúp đỡ
不慣れな点もございますが、何分よろしくお願いいたします。
Tôi còn nhiều điểm chưa quen, mong anh/chị giúp đỡ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.