上顧客
じょうこきゃく
Khách hàng thân thiết, khách hàng cao cấp, khách VIP.
Hán Việt: Thượng Khách Khách
上顧客の方々には、限定のサービスと特典がございます。
Với những khách hàng cao cấp, chúng tôi có các dịch vụ và ưu đãi giới hạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 顧 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 上顧客 (じょうこきゃく) – Khách hàng thân thiết, khách hàng cao cấp, khách VIP..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
上顧客 → じょうこきゃく
顧みる → かえりみる
重要顧客 → じゅうようこきゃく
ステータス顧客 → ステータスこきゃく
4 mục hiển thị
じょうこきゃく
Khách hàng thân thiết, khách hàng cao cấp, khách VIP.
Hán Việt: Thượng Khách Khách
上顧客の方々には、限定のサービスと特典がございます。
Với những khách hàng cao cấp, chúng tôi có các dịch vụ và ưu đãi giới hạn.
かえりみる
Ngoái lại, đoái hoài, quan tâm
Hán Việt: CỐ
彼は家庭を顧みず、仕事だけに時間を使っていた。
Anh ấy không quan tâm tới gia đình và chỉ dành thời gian cho công việc.
じゅうようこきゃく
Khách hàng quan trọng, khách VIP
Hán Việt: Trọng Yếu Cố Khách
今回の重要顧客は、過去にも当ホテルをご利用いただいている方です。
Vị khách hàng quan trọng lần này là người đã từng sử dụng dịch vụ của khách sạn chúng ta trong quá khứ.
ステータスこきゃく
Khách hàng có địa vị xã hội, tầm ảnh hưởng hoặc giá trị cao đối với doanh nghiệp (tương đương khách VIP, khách hàng thân thiết cao cấp).
Hán Việt: Cố Khách (khách hàng có địa vị)
ステータス顧客のお出迎えは、マネージャーが直接行うことになっております。
Việc đón tiếp khách hàng có địa vị sẽ do quản lý trực tiếp thực hiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.