多飲
たいん
Uống nhiều (tình trạng khát nước và uống quá nhiều một cách bất thường, một triệu chứng y tế)
Hán Việt: Đa Ẩm
最近、多飲の症状が続いていませんか?
Gần đây, tình trạng uống nhiều nước có tiếp diễn không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 飲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 多飲 (たいん) – Uống nhiều (tình trạng khát nước và uống quá nhiều một cách bất thường, một triệu chứng y tế).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
多飲 → たいん
飲酒歴 → いんしゅれき
飲み込む → のみこむ
飲み合わせ → のみあわせ
5 mục hiển thị
たいん
Uống nhiều (tình trạng khát nước và uống quá nhiều một cách bất thường, một triệu chứng y tế)
Hán Việt: Đa Ẩm
最近、多飲の症状が続いていませんか?
Gần đây, tình trạng uống nhiều nước có tiếp diễn không?
いんしゅれき
Lịch sử uống rượu, tiền sử uống rượu (thói quen, lượng uống, thời gian)
Hán Việt: Ẩm Tửu Lịch
飲酒歴についてお尋ねします。週にどのくらい飲まれますか。
Tôi xin hỏi về tiền sử uống rượu. Mỗi tuần ông/bà uống khoảng bao nhiêu?
のみこむ
Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)
Hán Việt: ẨM VÀO
蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。
Con rắn nuốt chửng con ếch.
のみこむ
Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)
Hán Việt: ẨM VÀO
蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。
Con rắn nuốt chửng con ếch.
のみあわせ
Tương tác thuốc (khi uống nhiều loại thuốc cùng lúc), tác dụng không mong muốn do kết hợp thuốc.
Hán Việt: Ẩm Hợp
この薬は他の薬との飲み合わせに注意が必要です。
Cần chú ý về tương tác của thuốc này với các loại thuốc khác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.