飽和
ほうわ
Bão hòa
Hán Việt: BÃO HÒA
市場が飽和状態だ。
Thị trường đang ở trạng thái bão hòa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 飽 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 飽和 (ほうわ) – Bão hòa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
飽和 → ほうわ
飽和状態 → ほうわじょうたい
酸素飽和度 → さんそほうわど
3 mục hiển thị
ほうわ
Bão hòa
Hán Việt: BÃO HÒA
市場が飽和状態だ。
Thị trường đang ở trạng thái bão hòa.
ほうわじょうたい
Tình trạng bão hòa (đạt đến giới hạn, không thể chứa thêm; đặc biệt khi nói về sức chứa của phương tiện giao thông, hệ thống)
Hán Việt: BÃO HÒA TRẠNG THÁI
ラッシュアワーの電車は乗客で飽和状態に達しており、これ以上は乗れません。
Tàu điện giờ cao điểm đã đạt đến tình trạng bão hòa hành khách, không thể lên thêm được nữa.
さんそほうわど
Độ bão hòa oxy (tỷ lệ hemoglobin trong máu mang oxy so với tổng hemoglobin)
Hán Việt: Toan tố bão hòa độ (Độ bão hòa oxy)
動脈血ガス分析により、患者の酸素飽和度が90%を下回っていることが判明した。
Phân tích khí máu động mạch cho thấy độ bão hòa oxy của bệnh nhân dưới 90%.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.