間一髪
かんいっぱつ
Trong gang tấc, sợi tóc
Hán Việt: 間一髪
間一髪(かんいっぱつ)で事故(じこ)を免(まぬか)れた。
Thoát khỏi vụ tai nạn trong đường tơ kẽ tóc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 髪 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 間一髪 (かんいっぱつ) – Trong gang tấc, sợi tóc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
間一髪 → かんいっぱつ
危機一髪 → ききいっぱつ
2 mục hiển thị
かんいっぱつ
Trong gang tấc, sợi tóc
Hán Việt: 間一髪
間一髪(かんいっぱつ)で事故(じこ)を免(まぬか)れた。
Thoát khỏi vụ tai nạn trong đường tơ kẽ tóc.
ききいっぱつ
Tình thế ngàn cân treo sợi tóc, trong gang tấc.
Hán Việt: Nguy Cơ Nhất Phát
ドアが閉まる**危機一髪**のところで、なんとか電車に飛び乗ることができた。
Tôi đã kịp nhảy lên tàu vào phút **ngàn cân treo sợi tóc** khi cửa sắp đóng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.