鮮やか
あざやか
rực rỡ, rõ nét; tài tình và đẹp mắt trong kỹ năng hoặc cách xử lý
Hán Việt: TIÊN
秋になると山が鮮やかな赤に染まる。
Đến mùa thu, ngọn núi nhuộm màu đỏ rực rỡ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 鮮 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 鮮やか (あざやか) – rực rỡ, rõ nét; tài tình và đẹp mắt trong kỹ năng hoặc cách xử lý.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
鮮やか → あざやか
1 mục hiển thị
あざやか
rực rỡ, rõ nét; tài tình và đẹp mắt trong kỹ năng hoặc cách xử lý
Hán Việt: TIÊN
秋になると山が鮮やかな赤に染まる。
Đến mùa thu, ngọn núi nhuộm màu đỏ rực rỡ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.