~ではあるまいか
ではあるまいか
Nghĩa: chẳng phải là… sao; nêu phỏng đoán, nghi vấn hoặc ý kiến một cách dè dặt nhưng mang tính tu từ, thường trong văn viết
Ví dụ 1
この制度は、かえって格差を広げるのではあるまいか。
Chẳng phải chế độ này ngược lại sẽ làm khoảng cách ngày càng rộng hơn sao?
Ví dụ 2
今こそ計画を根本から見直すべきではあるまいか。
Chẳng phải chính lúc này chúng ta nên xem xét lại kế hoạch từ gốc sao?