~もってのほかだ
もってのほかだ
Nghĩa: hoàn toàn không thể chấp nhận, quá vô lý hoặc không đời nào làm; cách nói cảm thán mạnh trong hội thoại
Ví dụ 1
安全装置を外したまま機械を動かすなんて、もってのほかだ。
Vận hành máy khi vẫn tháo thiết bị an toàn là chuyện hoàn toàn không thể chấp nhận.
Ví dụ 2
部下の成果を自分の手柄にするとは、もってのほかだ。
Biến thành quả của cấp dưới thành công lao của mình là điều hết sức vô lý.