~後を絶たない
あとをたたない
Nghĩa: những sự việc cùng loại, thường là vấn đề hoặc hiện tượng tiêu cực, cứ liên tiếp xảy ra và không chấm dứt
Ví dụ 1
罰則が強化された後も、飲酒運転は後を絶たない。
Ngay cả sau khi hình phạt được tăng nặng, các vụ lái xe khi uống rượu vẫn liên tiếp xảy ra.
Ví dụ 2
対策を講じても、個人情報の流出事故が後を絶たない。
Dù đã áp dụng biện pháp đối phó, các sự cố rò rỉ thông tin cá nhân vẫn không chấm dứt.