~んとする
んとする
Nghĩa: định, cố hoặc sắp thực hiện một hành động với ý chí hay xu hướng mạnh; dạng văn viết/cổ tương đương ~ようとする
Ví dụ 1
研究者は真相を明らかにせんとして、資料を丹念に調べた。
Nhà nghiên cứu quyết làm sáng tỏ sự thật nên đã xem xét tài liệu rất kỹ.
Ví dụ 2
ロケットは今まさに火星へ向けて旅立たんとしている。
Tên lửa lúc này đang chuẩn bị khởi hành hướng tới sao Hỏa.