Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~に~ない – nghĩa và ví dụ

muốn hoặc cần làm A nhưng vì hoàn cảnh tâm lý, quan hệ hoặc tình thế nên không thể làm; lặp cùng một động từ ở dạng từ điển và khả năng phủ định

Mẫu ~に~ない nghĩa là gì?

~に~ない trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là muốn hoặc cần làm A nhưng vì hoàn cảnh tâm lý, quan hệ hoặc tình thế nên không thể làm; lặp cùng một động từ ở dạng từ điển và khả năng phủ định.

Cách dùng ~に~ない

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~に~ない

に~ない

Nghĩa: muốn hoặc cần làm A nhưng vì hoàn cảnh tâm lý, quan hệ hoặc tình thế nên không thể làm; lặp cùng một động từ ở dạng từ điển và khả năng phủ định

Ví dụ 1

相手との関係を考えると、断るに断れなかった。

Nghĩ tới mối quan hệ với đối phương, tôi muốn từ chối mà không thể từ chối được.

Ví dụ 2

結果があまりに深刻で、笑うに笑えなかった。

Kết quả quá nghiêm trọng nên dù muốn cười cũng không thể cười nổi.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: V辞書形+に+同じVの可能否定形

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...