Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ての+名詞 / ~は~てのことだ – nghĩa và ví dụ

Vて+の+N nêu hành động, phương thức hoặc hoàn cảnh xác định danh từ sau; AはBてのことだ giải thích rằng A được làm hoặc thành lập vì động cơ, điều kiện hay sự cân nhắc B

Mẫu ~ての+名詞 / ~は~てのことだ nghĩa là gì?

~ての+名詞 / ~は~てのことだ trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là Vて+の+N nêu hành động, phương thức hoặc hoàn cảnh xác định danh từ sau; AはBてのことだ giải thích rằng A được làm hoặc thành lập vì động cơ, điều kiện hay sự cân nhắc B.

Cách dùng ~ての+名詞 / ~は~てのことだ

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ての+名詞 / ~は~てのことだ

ての+めいし / は~てのことだ

Nghĩa: Vて+の+N nêu hành động, phương thức hoặc hoàn cảnh xác định danh từ sau; AはBてのことだ giải thích rằng A được làm hoặc thành lập vì động cơ, điều kiện hay sự cân nhắc B

Ví dụ 1

最新設備を使っての実習は、学生にとって貴重な経験になる。

Buổi thực hành sử dụng thiết bị hiện đại sẽ là trải nghiệm quý giá đối với sinh viên.

Ví dụ 2

厳しく注意したのは、本人の将来を思ってのことだ。

Việc nghiêm khắc nhắc nhở là vì nghĩ tới tương lai của chính người đó.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...