~ての+名詞 / ~は~てのことだ
ての+めいし / は~てのことだ
Nghĩa: Vて+の+N nêu hành động, phương thức hoặc hoàn cảnh xác định danh từ sau; AはBてのことだ giải thích rằng A được làm hoặc thành lập vì động cơ, điều kiện hay sự cân nhắc B
Ví dụ 1
最新設備を使っての実習は、学生にとって貴重な経験になる。
Buổi thực hành sử dụng thiết bị hiện đại sẽ là trải nghiệm quý giá đối với sinh viên.
Ví dụ 2
厳しく注意したのは、本人の将来を思ってのことだ。
Việc nghiêm khắc nhắc nhở là vì nghĩ tới tương lai của chính người đó.