Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~につけ / 何かにつけ(て) / ~につけ~につけ – nghĩa và ví dụ

① mỗi khi gặp, thấy hoặc nghĩ tới A thì một cảm xúc lại nảy sinh; ② 何かにつけ(て): hễ có dịp là; ③ AにつけBにつけ: dù A hay B thì cùng một đánh giá hoặc phản ứng vẫn đúng

Mẫu ~につけ / 何かにつけ(て) / ~につけ~につけ nghĩa là gì?

~につけ / 何かにつけ(て) / ~につけ~につけ trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ① mỗi khi gặp, thấy hoặc nghĩ tới A thì một cảm xúc lại nảy sinh; ② 何かにつけ(て): hễ có dịp là; ③ AにつけBにつけ: dù A hay B thì cùng một đánh giá hoặc phản ứng vẫn đúng.

Cách dùng ~につけ / 何かにつけ(て) / ~につけ~につけ

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~につけ / 何かにつけ(て) / ~につけ~につけ

につけ / なにかにつけて / につけにつけ

Nghĩa: ① mỗi khi gặp, thấy hoặc nghĩ tới A thì một cảm xúc lại nảy sinh; ② 何かにつけ(て): hễ có dịp là; ③ AにつけBにつけ: dù A hay B thì cùng một đánh giá hoặc phản ứng vẫn đúng

Ví dụ 1

昔の写真を見るにつけ、家族のありがたさを感じる。

Mỗi khi nhìn ảnh cũ, tôi lại cảm nhận sự quý giá của gia đình.

Ví dụ 2

良いにつけ悪いにつけ、結果は本人にきちんと伝えるべきだ。

Dù kết quả tốt hay xấu, cũng nên thông báo rõ ràng cho chính người đó.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: V辞書形+につけ | 何かにつけ(て) | AにつけBにつけ

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...