~につけ / 何かにつけ(て) / ~につけ~につけ
につけ / なにかにつけて / につけにつけ
Nghĩa: ① mỗi khi gặp, thấy hoặc nghĩ tới A thì một cảm xúc lại nảy sinh; ② 何かにつけ(て): hễ có dịp là; ③ AにつけBにつけ: dù A hay B thì cùng một đánh giá hoặc phản ứng vẫn đúng
Ví dụ 1
昔の写真を見るにつけ、家族のありがたさを感じる。
Mỗi khi nhìn ảnh cũ, tôi lại cảm nhận sự quý giá của gia đình.
Ví dụ 2
良いにつけ悪いにつけ、結果は本人にきちんと伝えるべきだ。
Dù kết quả tốt hay xấu, cũng nên thông báo rõ ràng cho chính người đó.