~はめになる
はめになる
Nghĩa: do diễn biến hoặc lựa chọn trước đó, cuối cùng buộc phải rơi vào tình huống phiền phức, bất lợi hay ngoài ý muốn
Ví dụ 1
計画の確認を怠り、作業を最初からやり直すはめになった。
Do lơ là kiểm tra kế hoạch, chúng tôi cuối cùng phải làm lại công việc từ đầu.
Ví dụ 2
財布を忘れたため、友人に交通費を借りるはめになった。
Vì quên ví, tôi rơi vào tình huống phải vay bạn tiền đi lại.