~(よ)うが~まいが
ようが~まいが
Nghĩa: dù có làm A hay không làm A thì quyết định, quy tắc hoặc kết quả phía sau vẫn không thay đổi
Ví dụ 1
本人が賛成しようがしまいが、安全規則は守らなければならない。
Dù đương sự đồng ý hay không thì vẫn phải tuân thủ quy tắc an toàn.
Ví dụ 2
彼が来ようが来まいが、会議は定刻に始める。
Dù anh ấy có đến hay không, cuộc họp vẫn bắt đầu đúng giờ.