Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ものがある – nghĩa và ví dụ

người nói cảm nhận rõ một đặc điểm, mức độ hoặc sức tác động đáng kể ở sự vật hay tình huống; thường mang đánh giá chủ quan

Mẫu ~ものがある nghĩa là gì?

~ものがある trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là người nói cảm nhận rõ một đặc điểm, mức độ hoặc sức tác động đáng kể ở sự vật hay tình huống; thường mang đánh giá chủ quan.

Cách dùng ~ものがある

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ものがある

ものがある

Nghĩa: người nói cảm nhận rõ một đặc điểm, mức độ hoặc sức tác động đáng kể ở sự vật hay tình huống; thường mang đánh giá chủ quan

Ví dụ 1

彼の演説には人を引きつけるものがある。

Bài diễn thuyết của anh ấy có sức thu hút người nghe.

Ví dụ 2

最近の雇用状況には厳しいものがある。

Tình hình việc làm gần đây có những điểm hết sức nghiêm trọng.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: V普通形 / イ形 / ナ形な+ものがある

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...