~ものがある
ものがある
Nghĩa: người nói cảm nhận rõ một đặc điểm, mức độ hoặc sức tác động đáng kể ở sự vật hay tình huống; thường mang đánh giá chủ quan
Ví dụ 1
彼の演説には人を引きつけるものがある。
Bài diễn thuyết của anh ấy có sức thu hút người nghe.
Ví dụ 2
最近の雇用状況には厳しいものがある。
Tình hình việc làm gần đây có những điểm hết sức nghiêm trọng.