~だけ
だけ
Nghĩa: làm đến giới hạn hoặc mức có thể; làm đúng mức mình muốn; thường xuất hiện trong các kết cấu như VるだけVる, VたいだけVる và VるだけのことはVる
Ví dụ 1
やれるだけのことはやったので、結果がどうであれ後悔はない。
Tôi đã làm hết mọi điều có thể nên dù kết quả thế nào cũng không hối tiếc.
Ví dụ 2
彼は言いたいだけ言うと、こちらの説明を聞かずに帰った。
Anh ấy nói hết điều mình muốn nói rồi ra về mà không nghe lời giải thích của chúng tôi.