Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~つつ(も) – nghĩa và ví dụ

vừa duy trì hai hành động song song trong văn viết; dạng ~つつも biểu thị dù biết hoặc dù đang ở trạng thái A nhưng vẫn làm B trái với điều đó

Mẫu ~つつ(も) nghĩa là gì?

~つつ(も) trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa duy trì hai hành động song song trong văn viết; dạng ~つつも biểu thị dù biết hoặc dù đang ở trạng thái A nhưng vẫn làm B trái với điều đó.

Cách dùng ~つつ(も)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~つつ(も)

つつ(も)

Nghĩa: vừa duy trì hai hành động song song trong văn viết; dạng ~つつも biểu thị dù biết hoặc dù đang ở trạng thái A nhưng vẫn làm B trái với điều đó

Ví dụ 1

研究を続けつつ、若い技術者の指導にも力を入れている。

Ông ấy vừa tiếp tục nghiên cứu vừa chú trọng hướng dẫn các kỹ sư trẻ.

Ví dụ 2

危険だと知りつつも、彼は作業を続けた。

Dù biết là nguy hiểm, anh ấy vẫn tiếp tục công việc.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...