~つつ(も)
つつ(も)
Nghĩa: vừa duy trì hai hành động song song trong văn viết; dạng ~つつも biểu thị dù biết hoặc dù đang ở trạng thái A nhưng vẫn làm B trái với điều đó
Ví dụ 1
研究を続けつつ、若い技術者の指導にも力を入れている。
Ông ấy vừa tiếp tục nghiên cứu vừa chú trọng hướng dẫn các kỹ sư trẻ.
Ví dụ 2
危険だと知りつつも、彼は作業を続けた。
Dù biết là nguy hiểm, anh ấy vẫn tiếp tục công việc.